Bảng giá đất mới Quận 3 thiết lập mức giá sàn 110.0 tr/m² và mức giá trần 450.0 tr/m², tăng bình quân 2.2 – 3.2 lần.
- Tuyến đường có mức định giá cao nhất tại Quận 3: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Hai Bà Trưng, Điện Biên Phủ, Võ Văn Tần, Nguyễn Đình Chiểu.
- Chi phí tài chính khi sang tên: Người bán chịu 2% thuế TNCN, người mua chịu 0.5% lệ phí trước bạ tài sản.
- Hệ thống tra cứu mở rộng: Xem bảng tổng hợp bảng giá đất TPHCM 2026 của 38 quận huyện.
Bảng tổng hợp chi tiết Bảng giá đất Quận 3 2026 phản ánh sát thực diễn biến thị trường, là cơ sở pháp lý quan trọng cho mọi giao dịch nhà đất trên địa bàn Quận 3. Cùng với sự điều chỉnh của toàn bộ bảng giá đất TPHCM 2026, địa bàn Quận 3 thuộc Khu đô thị trung tâm hiện hữu đang đón nhận sự bứt phá mạnh mẽ về hạ tầng giao thông và dòng vốn đầu tư bất động sản.
Tổng quan khung bảng giá đất Quận 3 2026
Trung tâm hành chính, ngoại giao với mật độ cây xanh cao, nhiều biệt thự cổ và trụ sở tập đoàn đa quốc gia. Đơn giá đất tại Quận 3 ghi nhận mức sàn tối thiểu khoảng 110.0 triệu/m² tại các tuyến đường nhánh ngoại vi và đạt đỉnh 450.0 triệu/m² tại các tuyến phố thương mại sầm uất nhất.
Trên thị trường tự do ở Quận 3, mức giá chuyển nhượng thực tế ghi nhận mức chênh lệch khoảng 2.2 – 3.2 lần so với bảng giá quy định của Nhà nước.
Bảng tra cứu giá đất các tuyến đường trọng điểm Quận 3
Dưới đây là bảng giá đất tham chiếu tại các trục đường huyết mạch trên địa bàn Quận 3 được phân bổ theo 4 cấp vị trí:
| Tên tuyến đường | Đoạn đường | Vị trí 1 (Mặt tiền) | Vị trí 2 (Hẻm ≥5m) | Vị trí 3 (Hẻm 3-5m) | Vị trí 4 (Hẻm <3m) |
|---|---|---|---|---|---|
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Toàn tuyến / Trung tâm | 450.0 tr/m² | 315.0 tr/m² | 225.0 tr/m² | 180.0 tr/m² |
| Hai Bà Trưng | Toàn tuyến / Trung tâm | 382.5 tr/m² | 267.8 tr/m² | 191.2 tr/m² | 153.0 tr/m² |
| Điện Biên Phủ | Toàn tuyến / Trung tâm | 315.0 tr/m² | 220.5 tr/m² | 157.5 tr/m² | 126.0 tr/m² |
| Võ Văn Tần | Toàn tuyến / Trung tâm | 247.5 tr/m² | 173.2 tr/m² | 123.8 tr/m² | 99.0 tr/m² |
| Nguyễn Đình Chiểu | Toàn tuyến / Trung tâm | 180.0 tr/m² | 126.0 tr/m² | 90.0 tr/m² | 72.0 tr/m² |
Quy định hệ số điều chỉnh vị trí đất tại Quận 3
Theo quy định địa chính Quận 3, đất Vị trí 1 áp dụng mức cao nhất cho mặt tiền; đất hẻm Vị trí 2, 3, 4 lần lượt giảm trừ theo hệ số tương ứng từ 70%, 50% đến 40% giá chuẩn.
Hướng dẫn tính thuế chuyển nhượng & tiền sử dụng đất Quận 3
Mức thuế chuyển nhượng nhà phố Quận 3 có sự phân hóa mạnh giữa các trục đường chính và khu vực cư xá nội bộ. Nghĩa vụ thuế mua bán nhà đất ở Quận 3 gồm 2% Thuế TNCN của bên chuyển nhượng và 0.5% Lệ phí trước bạ của bên nhận chuyển nhượng tính trên tổng giá trị giao dịch.
Công thức tính tiền chuyển mục đích lên đất ở (Thổ cư)
Khi xin chuyển đất nông nghiệp sang đất ở tại Quận 3, người dân nộp phần chênh lệch giữa đơn giá đất thổ cư và đất nông nghiệp.
Kinh nghiệm đầu tư và tối ưu thuế đất an toàn tại Quận 3
Phù hợp làm trụ sở công ty, phòng khám, thẩm mỹ viện hoặc nhà phố cao cấp giữ tiền.
Việc kê khai giá bán trong hợp đồng công chứng ở Quận 3 cần bám sát giá trị giao dịch để bảo đảm an toàn pháp lý tuyệt đối.
Hỗ trợ tra cứu giá đất & tối ưu thuế chuyển nhượng Quận 3: Để nhận bảng so sánh giá đất nhà nước vs giá thị trường và tư vấn hồ sơ sang tên sổ hồng tại Quận 3, vui lòng gọi tổng đài Sài Gòn Group: 0901 888 888.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất Quận 3 2026
Bảng giá đất Quận 3 2026 cao nhất ở tuyến đường nào?
Đơn giá đất ở cao nhất tại Quận 3 thuộc về các trục đường thương mại lõi trung tâm như Nam Kỳ Khởi Nghĩa với mức giá lên tới 450.0 triệu/m².
Mua bán nhà đất tại Quận 3 phải nộp những loại thuế phí gì?
Giao dịch chuyển nhượng bất động sản ở Quận 3 chịu Thuế thu nhập cá nhân 2% của bên bán, Lệ phí trước bạ 0.5% của bên mua cùng phí thẩm định hồ sơ công chứng theo quy định.
Giá đất nhà nước tại Quận 3 có bằng giá mua bán thực tế ngoài thị trường không?
Bảng giá đất mới tại Quận 3 đã được điều chỉnh tăng tiệm cận nhưng giá giao dịch thị trường thực tế vẫn cao hơn khoảng 2.2 – 3.2 lần tùy theo vị trí và khả năng kinh doanh.





