Cẩm Nang

Bảng giá đất TPHCM 2026: tra cứu toàn thành phố & tính thuế tự động

Bảng giá đất TPHCM 2026 ban hành áp dụng theo Luật Đất Đai mới với mức điều chỉnh tăng từ 2 - 5 lần tiệm cận thị trường. Cung cấp cẩm nang tra cứu giá đất 38 quận huyện, cách tính thuế sang tên và tiền sử dụng đất chuẩn xác.

  • Đăng
  • 8 phút đọc
Chia sẻ
Nội dung bài viết 4 mục

Bảng giá đất TPHCM 2026 điều chỉnh toàn diện khung giá đất trên địa bàn toàn thành phố theo nguyên tắc thị trường của Luật Đất Đai mới, là căn cứ tính thuế chuyển nhượng, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và bồi thường tái định cư.

  • Mức giá đất ở cao nhất: 687,2 triệu/m² (tại các tuyến đường Đồng Khởi, Lê Lợi, Nguyễn Huệ, Quận 1).
  • Mức giá đất ở thấp nhất: Dao động từ 4,5 – 8 triệu/m² tại các xã vùng ven Cần Giờ, Củ Chi, Dầu Tiếng.
  • Bộ công cụ tra cứu trực tuyến: Tra cứu nhanh đơn giá đất theo từng quận huyện và máy tính thuế sang tên tự động.

Triển khai Luật Đất Đai mới, Bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức xác lập mặt bằng giá đất mới sát thực tế giao dịch. Chuyên trang Sài Gòn Group cung cấp cẩm nang chi tiết cùng công cụ tính thuế đất tự động hỗ trợ hàng triệu người dân và nhà đầu tư giao dịch an toàn.

Bảng giá đất 38 quận huyện và thành phố liên kết TP.HCM 2026

Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá đất thấp nhất – cao nhất và tỷ lệ điều chỉnh tăng tại từng địa bàn:

Khu vực / Quận HuyệnMức giá min (tr/m²)Mức giá max (tr/m²)Tỷ lệ tăng bình quânChi tiết tra cứu
Quận 1 (Khu đô thị lõi trung tâm)150.0687.22.5 – 3.8 lầnXem giá đất Quận 1
Quận 3 (Khu đô thị trung tâm hiện hữu)110.0450.02.2 – 3.2 lầnXem giá đất Quận 3
Quận 4 (Khu đô thị ven sông trung tâm)65.0280.02.0 – 2.8 lầnXem giá đất Quận 4
Quận 5 (Khu đô thị thương mại Chợ Lớn)80.0380.02.1 – 3.0 lầnXem giá đất Quận 5
Quận 6 (Khu đô thị Tây Nam trung tâm)55.0260.01.8 – 2.6 lầnXem giá đất Quận 6
Quận 7 (Khu đô thị Nam Sài Gòn)45.0240.02.0 – 3.0 lầnXem giá đất Quận 7
Quận 8 (Khu đô thị kênh rạch Nam Sài Gòn)40.0195.01.9 – 2.7 lầnXem giá đất Quận 8
Quận 10 (Khu đô thị trung tâm thương mại)90.0390.02.2 – 3.1 lầnXem giá đất Quận 10
Quận 11 (Khu đô thị nội thành phía Tây)70.0310.01.9 – 2.8 lầnXem giá đất Quận 11
Quận 12 (Khu đô thị cửa ngõ phía Bắc)22.0120.02.3 – 3.5 lầnXem giá đất Quận 12
Quận Bình Tân (Khu đô thị công nghiệp – dịch vụ phía Tây)28.0135.02.1 – 3.2 lầnXem giá đất Quận Bình Tân
Quận Bình Thạnh (Khu đô thị cửa ngõ phía Đông Bắc)55.0310.02.2 – 3.3 lầnXem giá đất Quận Bình Thạnh
Quận Gò Vấp (Khu đô thị sân bay phía Bắc)35.0185.02.0 – 3.0 lầnXem giá đất Quận Gò Vấp
Quận Phú Nhuận (Khu đô thị trung tâm kết nối)85.0360.02.2 – 3.2 lầnXem giá đất Quận Phú Nhuận
Quận Tân Bình (Khu đô thị cửa ngõ hàng không)45.0270.02.1 – 3.1 lầnXem giá đất Quận Tân Bình
Quận Tân Phú (Khu đô thị mới nội thành)35.0165.02.0 – 2.9 lầnXem giá đất Quận Tân Phú
Thành phố Thủ Đức (Khu đô thị sáng tạo phía Đông)25.0295.02.5 – 4.5 lầnXem giá đất Thành phố Thủ Đức
Thành phố Dĩ An (Đô thị công nghiệp – công nghệ liên kết)18.095.01.8 – 2.5 lầnXem giá đất Thành phố Dĩ An
Thành phố Thuận An (Đô thị dịch vụ – công nghiệp cửa ngõ)20.0110.01.9 – 2.7 lầnXem giá đất Thành phố Thuận An
Thành phố Thủ Dầu Một (Trung tâm hành chính – chính trị Bình Dương)16.0105.01.8 – 2.6 lầnXem giá đất Thành phố Thủ Dầu Một
Thành phố Bến Cát (Đô thị công nghiệp công nghệ cao)10.055.01.7 – 2.4 lầnXem giá đất Thành phố Bến Cát
Thành phố Tân Uyên (Đô thị công nghiệp – logistics sinh thái)12.060.01.8 – 2.5 lầnXem giá đất Thành phố Tân Uyên
Thành phố Vũng Tàu (Đô thị du lịch biển quốc tế)25.0160.02.0 – 3.0 lầnXem giá đất Thành phố Vũng Tàu
Thành phố Bà Rịa (Trung tâm hành chính tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)12.065.01.7 – 2.4 lầnXem giá đất Thành phố Bà Rịa
Thành phố Phú Mỹ (Đô thị cảng biển nước sâu quốc tế)15.080.02.2 – 3.2 lầnXem giá đất Thành phố Phú Mỹ
Huyện Bình Chánh (Khu đô thị cửa ngõ Tây Nam)15.085.02.3 – 3.5 lầnXem giá đất Huyện Bình Chánh
Huyện Cần Giờ (Khu đô thị du lịch sinh thái biển)6.045.02.5 – 4.0 lầnXem giá đất Huyện Cần Giờ
Huyện Củ Chi (Khu đô thị sinh thái nông nghiệp công nghệ cao)8.050.02.0 – 3.0 lầnXem giá đất Huyện Củ Chi
Huyện Hóc Môn (Khu đô thị cửa ngõ Tây Bắc)12.068.02.2 – 3.4 lầnXem giá đất Huyện Hóc Môn
Huyện Nhà Bè (Khu đô thị cảng biển sinh thái phía Nam)18.095.02.1 – 3.2 lầnXem giá đất Huyện Nhà Bè
Huyện Bắc Tân Uyên (Vùng kinh tế công nghiệp sinh thái)6.032.01.6 – 2.2 lầnXem giá đất Huyện Bắc Tân Uyên
Huyện Phú Giáo (Vùng phát triển nông nghiệp – công nghiệp)5.028.01.5 – 2.1 lầnXem giá đất Huyện Phú Giáo
Huyện Bàu Bàng (Trung tâm công nghiệp công nghệ cao phía Bắc)8.040.01.7 – 2.3 lầnXem giá đất Huyện Bàu Bàng
Huyện Dầu Tiếng (Vùng sinh thái hồ Dầu Tiếng)4.525.01.5 – 2.0 lầnXem giá đất Huyện Dầu Tiếng
Huyện Long Đất (Đô thị du lịch – văn hóa lịch sử biển)10.055.01.8 – 2.6 lầnXem giá đất Huyện Long Đất
Huyện Châu Đức (Vùng phát triển công nghiệp – nông nghiệp công nghệ cao)7.038.01.7 – 2.4 lầnXem giá đất Huyện Châu Đức
Huyện Xuyên Mộc (Thủ phủ du lịch nghỉ dưỡng Hồ Tràm)12.075.02.2 – 3.5 lầnXem giá đất Huyện Xuyên Mộc
Huyện Côn Đảo (Đặc khu du lịch – lịch sử – sinh thái biển đảo)20.090.02.0 – 2.8 lầnXem giá đất Huyện Côn Đảo

Tác động của bảng giá đất mới đến thị trường bất động sản TPHCM

Việc ban hành bảng giá đất điều chỉnh theo giá thị trường tạo ra những chuyển biến lớn:

  • Minh bạch hóa giao dịch: Xóa bỏ khoảng cách 2 giá, giảm thiểu tình trạng kê khai thấp giá bán trong hợp đồng công chứng.
  • Tăng nguồn thu ngân sách: Thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ phản ánh đúng giá trị tài sản thực tế.
  • Đẩy nhanh giải phóng mặt bằng: Đơn giá bồi thường tái định cư sát giá thị trường giúp các dự án hạ tầng lớn như Vành đai 3, Vành đai 4, Metro số 2 triển khai thông suốt.
  • Thiết lập mặt bằng giá BĐS mới: Chi phí tiền sử dụng đất đầu vào của các chủ đầu tư tăng lên, khiến giá bán sơ cấp căn hộ và nhà phố được bảo chứng tăng trưởng vững chắc.

Danh mục dự án bất động sản đón đầu bảng giá đất 2026

Sở hữu bất động sản tại các đại dự án có pháp lý hoàn thiện là giải pháp tối ưu giúp nhà đầu tư bảo toàn và gia tăng giá trị tài sản vượt trội:

Tư vấn định giá & đầu tư BĐS TPHCM 2026: Quý khách hàng cần tra cứu bản đồ giá đất, nhận hỗ trợ tính thuế sang tên hoặc săn giỏ hàng BĐS chiết khấu cao từ chủ đầu tư, hãy liên hệ ngay hotline Sài Gòn Group: 0901 888 888 để được chuyên viên phục vụ 24/7.

Câu hỏi về bảng giá đất TPHCM 2026

Bảng giá đất TPHCM 2026 được áp dụng trong những trường hợp nào?

Bảng giá đất là căn cứ pháp lý để tính tiền sử dụng đất khi cấp sổ đỏ, tính tiền thuê đất, tính thuế chuyển nhượng bất động sản, lệ phí trước bạ, tính tiền xử phạt vi phạm hành chính đất đai và xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất.

Tuyến đường nào có giá đất cao nhất tại TPHCM năm 2026?

Đơn giá đất ở cao nhất đạt 687,2 triệu/m² thuộc về 3 tuyến phố thương mại sầm uất nhất Quận 1: đường Đồng Khởi, đường Lê Lợi và đường Nguyễn Huệ.

Người dân chuyển từ đất nông nghiệp lên đất ở có phải nộp tiền theo bảng giá đất mới không?

Đúng, tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng được tính bằng độ chênh lệch giữa giá đất ở và giá đất nông nghiệp theo bảng giá đất hiện hành tại thời điểm nộp hồ sơ hợp lệ.

Chủ đề: #Bang Gia Dat 2026
Bài viết hữu ích? Chia sẻ cho người thân đang tìm nhà.
Chia sẻ
Bài viết của

Đội ngũ tư vấn Sài Gòn Group — đại lý F1 phân phối các dự án căn hộ, nhà phố cao cấp tại TP.HCM. Số liệu trong bài được đối chiếu với tài liệu chủ đầu tư tại thời điểm cập nhật.

Dự án được nhắc tới trong bài

Nhận bảng giá Vinhomes Saigon Park
  • Bảng giá, chính sách và giỏ hàng mới nhất
  • So sánh dự án theo đúng ngân sách của bạn
  • Phản hồi trong 15 phút, giờ hành chính
Để lại thông tin

Chuyên viên gọi lại, không spam.

Thông tin chỉ dùng để tư vấn, không chia sẻ cho bên thứ ba.

Bài viết liên quan

Xem tất cả Cẩm Nang →