Mức giá đất pháp lý tại Thành phố Phú Mỹ dao động từ 15.0 triệu/m² tới đỉnh 80.0 triệu/m².
- Tuyến đường có mức định giá cao nhất tại Thành phố Phú Mỹ: Quốc lộ 51, Đường liên cảng Cái Mép – Thị Vải, Hùng Vương, Trần Hưng Đạo.
- Chi phí thuế hoàn tất sổ: Gồm 2% thuế TNCN bán nhà và 0.5% lệ phí trước bạ đăng bộ sang tên.
- Số liệu tham chiếu: Truy cập bảng giá tổng thể tại bảng giá đất TPHCM 2026.
Thông số cụ thể về Bảng giá đất Thành phố Phú Mỹ 2026 hỗ trợ đắc lực cho các phòng công chứng và cơ quan thuế trong việc tiếp nhận hồ sơ tại Thành phố Phú Mỹ. Cùng với sự điều chỉnh của toàn bộ bảng giá đất TPHCM 2026, địa bàn Thành phố Phú Mỹ thuộc Đô thị cảng biển nước sâu quốc tế đang đón nhận sự bứt phá mạnh mẽ về hạ tầng giao thông và dòng vốn đầu tư bất động sản.
Tổng quan khung bảng giá đất Thành phố Phú Mỹ 2026
Cụm cảng nước sâu Cái Mép – Thị Vải top 19 thế giới, trung tâm công nghiệp nặng và hóa dầu. Đơn giá đất tại Thành phố Phú Mỹ ghi nhận mức sàn tối thiểu khoảng 15.0 triệu/m² tại các tuyến đường nhánh ngoại vi và đạt đỉnh 80.0 triệu/m² tại các tuyến phố thương mại sầm uất nhất.
Giá chuyển nhượng thực tế tại các khu dân cư mới ở Thành phố Phú Mỹ hiện duy trì mức cao hơn 2.2 – 3.2 lần so với bảng giá pháp lý.
Bảng tra cứu giá đất các tuyến đường trọng điểm Thành phố Phú Mỹ
Dưới đây là bảng giá đất tham chiếu tại các trục đường huyết mạch trên địa bàn Thành phố Phú Mỹ được phân bổ theo 4 cấp vị trí:
| Tên tuyến đường | Đoạn đường | Vị trí 1 (Mặt tiền) | Vị trí 2 (Hẻm ≥5m) | Vị trí 3 (Hẻm 3-5m) | Vị trí 4 (Hẻm <3m) |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 51 | Toàn tuyến / Trung tâm | 80.0 tr/m² | 56.0 tr/m² | 40.0 tr/m² | 32.0 tr/m² |
| Đường liên cảng Cái Mép – Thị Vải | Toàn tuyến / Trung tâm | 68.0 tr/m² | 47.6 tr/m² | 34.0 tr/m² | 27.2 tr/m² |
| Hùng Vương | Toàn tuyến / Trung tâm | 56.0 tr/m² | 39.2 tr/m² | 28.0 tr/m² | 22.4 tr/m² |
| Trần Hưng Đạo | Toàn tuyến / Trung tâm | 44.0 tr/m² | 30.8 tr/m² | 22.0 tr/m² | 17.6 tr/m² |
Quy định hệ số điều chỉnh vị trí đất tại Thành phố Phú Mỹ
Đất mặt tiền đường thương mại Thành phố Phú Mỹ áp dụng mức giá VT1 cao nhất; đất hẻm nhánh áp dụng tỷ lệ chiết khấu theo quy định của thành phố.
Hướng dẫn tính thuế chuyển nhượng & tiền sử dụng đất Thành phố Phú Mỹ
Giá đất Phú Mỹ tăng trưởng mạnh mẽ song hành cùng tiến độ nâng cấp lên thành phố cảng. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại Thành phố Phú Mỹ được phê duyệt khi đã hoàn tất nghĩa vụ 2% thuế TNCN và 0.5% lệ phí trước bạ.
Công thức tính tiền chuyển mục đích lên đất ở (Thổ cư)
Nghĩa vụ tài chính đất ở Thành phố Phú Mỹ khi chuyển mục đích: Tiền nộp = (Giá đất ở – Giá đất nông nghiệp) × Diện tích.
Kinh nghiệm đầu tư và tối ưu thuế đất an toàn tại Thành phố Phú Mỹ
Đất nền thổ cư ven cảng và nhà phố thương mại phục vụ lực lượng lao động logistics.
Khách hàng tham gia thị trường BĐS Thành phố Phú Mỹ cần tỉnh táo trước các giao dịch không minh bạch về giá trị hợp đồng.
Dịch vụ thẩm định và phân phối BĐS Thành phố Phú Mỹ: Quý khách có nhu cầu mua bán, ký gửi nhà đất hoặc tìm hiểu cơ hội đầu tư đón đầu bảng giá đất tại Thành phố Phú Mỹ, hãy liên hệ hotline: 0901 888 888.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất Thành phố Phú Mỹ 2026
Bảng giá đất Thành phố Phú Mỹ 2026 cao nhất ở tuyến đường nào?
Đơn giá đất ở cao nhất tại Thành phố Phú Mỹ thuộc về các trục đường thương mại lõi trung tâm như Quốc lộ 51 với mức giá lên tới 80.0 triệu/m².
Mua bán nhà đất tại Thành phố Phú Mỹ phải nộp những loại thuế phí gì?
Giao dịch chuyển nhượng bất động sản ở Thành phố Phú Mỹ chịu Thuế thu nhập cá nhân 2% của bên bán, Lệ phí trước bạ 0.5% của bên mua cùng phí thẩm định hồ sơ công chứng theo quy định.
Giá đất nhà nước tại Thành phố Phú Mỹ có bằng giá mua bán thực tế ngoài thị trường không?
Bảng giá đất mới tại Thành phố Phú Mỹ đã được điều chỉnh tăng tiệm cận nhưng giá giao dịch thị trường thực tế vẫn cao hơn khoảng 2.2 – 3.2 lần tùy theo vị trí và khả năng kinh doanh.





