Mặt bằng giá đất nhà nước tại Quận 4 được chuẩn hóa trong khoảng 65.0 – 280.0 triệu đồng mỗi mét vuông đất ở.
- Tuyến đường có mức định giá cao nhất tại Quận 4: Bến Vân Đồn, Hoàng Diệu, Đoàn Văn Bơ, Nguyễn Tất Thành.
- Nghĩa vụ ngân sách bắt buộc: Thuế TNCN 2% và Lệ phí trước bạ 0.5% áp dụng theo giá trị chuyển nhượng hợp pháp.
- Đối chiếu vùng lân cận: Tham khảo toàn cảnh bảng giá đất TPHCM 2026 trên trang chủ.
Việc ban hành Bảng giá đất Quận 4 2026 mang đến bước ngoặt lớn về công tác định giá tài sản, hỗ trợ cư dân Quận 4 tra cứu nghĩa vụ thuế nhanh chóng. Cùng với sự điều chỉnh của toàn bộ bảng giá đất TPHCM 2026, địa bàn Quận 4 thuộc Khu đô thị ven sông trung tâm đang đón nhận sự bứt phá mạnh mẽ về hạ tầng giao thông và dòng vốn đầu tư bất động sản.
Tổng quan khung bảng giá đất Quận 4 2026
Vị thế kề cận Quận 1 qua các cây cầu trọng điểm, đường Bến Vân Đồn quy tụ chuỗi dự án căn hộ cao cấp ven sông Bến Nghé. Đơn giá đất tại Quận 4 ghi nhận mức sàn tối thiểu khoảng 65.0 triệu/m² tại các tuyến đường nhánh ngoại vi và đạt đỉnh 280.0 triệu/m² tại các tuyến phố thương mại sầm uất nhất.
Mặt bằng giá mua bán nhà đất tại Quận 4 duy trì biên độ chênh lệch thực tế gấp 2.0 – 2.8 lần khung biểu giá thu thuế hiện hành.
Bảng tra cứu giá đất các tuyến đường trọng điểm Quận 4
Dưới đây là bảng giá đất tham chiếu tại các trục đường huyết mạch trên địa bàn Quận 4 được phân bổ theo 4 cấp vị trí:
| Tên tuyến đường | Đoạn đường | Vị trí 1 (Mặt tiền) | Vị trí 2 (Hẻm ≥5m) | Vị trí 3 (Hẻm 3-5m) | Vị trí 4 (Hẻm <3m) |
|---|---|---|---|---|---|
| Bến Vân Đồn | Toàn tuyến / Trung tâm | 280.0 tr/m² | 196.0 tr/m² | 140.0 tr/m² | 112.0 tr/m² |
| Hoàng Diệu | Toàn tuyến / Trung tâm | 238.0 tr/m² | 166.6 tr/m² | 119.0 tr/m² | 95.2 tr/m² |
| Đoàn Văn Bơ | Toàn tuyến / Trung tâm | 196.0 tr/m² | 137.2 tr/m² | 98.0 tr/m² | 78.4 tr/m² |
| Nguyễn Tất Thành | Toàn tuyến / Trung tâm | 154.0 tr/m² | 107.8 tr/m² | 77.0 tr/m² | 61.6 tr/m² |
Quy định hệ số điều chỉnh vị trí đất tại Quận 4
Hệ số xác định vị trí thửa đất ở Quận 4 tính từ mặt tiền đường (VT1), hẻm trải nhựa xe tải (VT2 đạt 70%), hẻm xe hơi tránh nhau (VT3 đạt 50%) đến hẻm cụt nhỏ (VT4 đạt 40%).
Hướng dẫn tính thuế chuyển nhượng & tiền sử dụng đất Quận 4
Căn hộ chung cư Quận 4 có tỷ lệ tính thuế dựa trên giá trị chuyển nhượng thực tế và giá sàn nhà nước rất minh bạch. Chi phí thuế sang tên sổ đỏ tại Quận 4 được ấn định chuẩn: Thuế TNCN 2% và Lệ phí trước bạ 0.5%, bảo đảm nguồn thu ngân sách minh bạch.
Công thức tính tiền chuyển mục đích lên đất ở (Thổ cư)
Số tiền lên thổ cư ở Quận 4 được tính bằng mức chênh lệch đơn giá đất hai loại nhân với diện tích được phê duyệt.
Kinh nghiệm đầu tư và tối ưu thuế đất an toàn tại Quận 4
Căn hộ cho thuê expat và văn phòng đại diện đón nhận nhu cầu thuê cao quanh năm.
Người mua bán nhà đất tại Quận 4 nên tham khảo bảng giá đất trước khi ký công chứng để ước tính chính xác nghĩa vụ thuế.
Phòng dịch vụ thẩm định & định giá nhà đất Quận 4: Quý khách hàng quan tâm đến giá đất Quận 4, muốn kiểm tra nghĩa vụ thuế hoặc ký gửi BĐS giá tốt, kết nối ngay chuyên gia Sài Gòn Group qua số: 0901 888 888.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất Quận 4 2026
Bảng giá đất Quận 4 2026 cao nhất ở tuyến đường nào?
Đơn giá đất ở cao nhất tại Quận 4 thuộc về các trục đường thương mại lõi trung tâm như Bến Vân Đồn với mức giá lên tới 280.0 triệu/m².
Mua bán nhà đất tại Quận 4 phải nộp những loại thuế phí gì?
Giao dịch chuyển nhượng bất động sản ở Quận 4 chịu Thuế thu nhập cá nhân 2% của bên bán, Lệ phí trước bạ 0.5% của bên mua cùng phí thẩm định hồ sơ công chứng theo quy định.
Giá đất nhà nước tại Quận 4 có bằng giá mua bán thực tế ngoài thị trường không?
Bảng giá đất mới tại Quận 4 đã được điều chỉnh tăng tiệm cận nhưng giá giao dịch thị trường thực tế vẫn cao hơn khoảng 2.0 – 2.8 lần tùy theo vị trí và khả năng kinh doanh.





