Bảng giá đất TPHCM 2026 điều chỉnh toàn diện khung giá đất trên địa bàn toàn thành phố theo nguyên tắc thị trường của Luật Đất Đai mới, là căn cứ tính thuế chuyển nhượng, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và bồi thường tái định cư.
- Mức giá đất ở cao nhất: 687,2 triệu/m² (tại các tuyến đường Đồng Khởi, Lê Lợi, Nguyễn Huệ, Quận 1).
- Mức giá đất ở thấp nhất: Dao động từ 4,5 – 8 triệu/m² tại các xã vùng ven Cần Giờ, Củ Chi, Dầu Tiếng.
- Bộ công cụ tra cứu trực tuyến: Tra cứu nhanh đơn giá đất theo từng quận huyện và máy tính thuế sang tên tự động.
Triển khai Luật Đất Đai mới, Bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức xác lập mặt bằng giá đất mới sát thực tế giao dịch. Chuyên trang Sài Gòn Group cung cấp cẩm nang chi tiết cùng công cụ tính thuế đất tự động hỗ trợ hàng triệu người dân và nhà đầu tư giao dịch an toàn.
Bảng giá đất 38 quận huyện và thành phố liên kết TP.HCM 2026
Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá đất thấp nhất – cao nhất và tỷ lệ điều chỉnh tăng tại từng địa bàn:
| Khu vực / Quận Huyện | Mức giá min (tr/m²) | Mức giá max (tr/m²) | Tỷ lệ tăng bình quân | Chi tiết tra cứu |
|---|---|---|---|---|
| Quận 1 (Khu đô thị lõi trung tâm) | 150.0 | 687.2 | 2.5 – 3.8 lần | Xem giá đất Quận 1 |
| Quận 3 (Khu đô thị trung tâm hiện hữu) | 110.0 | 450.0 | 2.2 – 3.2 lần | Xem giá đất Quận 3 |
| Quận 4 (Khu đô thị ven sông trung tâm) | 65.0 | 280.0 | 2.0 – 2.8 lần | Xem giá đất Quận 4 |
| Quận 5 (Khu đô thị thương mại Chợ Lớn) | 80.0 | 380.0 | 2.1 – 3.0 lần | Xem giá đất Quận 5 |
| Quận 6 (Khu đô thị Tây Nam trung tâm) | 55.0 | 260.0 | 1.8 – 2.6 lần | Xem giá đất Quận 6 |
| Quận 7 (Khu đô thị Nam Sài Gòn) | 45.0 | 240.0 | 2.0 – 3.0 lần | Xem giá đất Quận 7 |
| Quận 8 (Khu đô thị kênh rạch Nam Sài Gòn) | 40.0 | 195.0 | 1.9 – 2.7 lần | Xem giá đất Quận 8 |
| Quận 10 (Khu đô thị trung tâm thương mại) | 90.0 | 390.0 | 2.2 – 3.1 lần | Xem giá đất Quận 10 |
| Quận 11 (Khu đô thị nội thành phía Tây) | 70.0 | 310.0 | 1.9 – 2.8 lần | Xem giá đất Quận 11 |
| Quận 12 (Khu đô thị cửa ngõ phía Bắc) | 22.0 | 120.0 | 2.3 – 3.5 lần | Xem giá đất Quận 12 |
| Quận Bình Tân (Khu đô thị công nghiệp – dịch vụ phía Tây) | 28.0 | 135.0 | 2.1 – 3.2 lần | Xem giá đất Quận Bình Tân |
| Quận Bình Thạnh (Khu đô thị cửa ngõ phía Đông Bắc) | 55.0 | 310.0 | 2.2 – 3.3 lần | Xem giá đất Quận Bình Thạnh |
| Quận Gò Vấp (Khu đô thị sân bay phía Bắc) | 35.0 | 185.0 | 2.0 – 3.0 lần | Xem giá đất Quận Gò Vấp |
| Quận Phú Nhuận (Khu đô thị trung tâm kết nối) | 85.0 | 360.0 | 2.2 – 3.2 lần | Xem giá đất Quận Phú Nhuận |
| Quận Tân Bình (Khu đô thị cửa ngõ hàng không) | 45.0 | 270.0 | 2.1 – 3.1 lần | Xem giá đất Quận Tân Bình |
| Quận Tân Phú (Khu đô thị mới nội thành) | 35.0 | 165.0 | 2.0 – 2.9 lần | Xem giá đất Quận Tân Phú |
| Thành phố Thủ Đức (Khu đô thị sáng tạo phía Đông) | 25.0 | 295.0 | 2.5 – 4.5 lần | Xem giá đất Thành phố Thủ Đức |
| Thành phố Dĩ An (Đô thị công nghiệp – công nghệ liên kết) | 18.0 | 95.0 | 1.8 – 2.5 lần | Xem giá đất Thành phố Dĩ An |
| Thành phố Thuận An (Đô thị dịch vụ – công nghiệp cửa ngõ) | 20.0 | 110.0 | 1.9 – 2.7 lần | Xem giá đất Thành phố Thuận An |
| Thành phố Thủ Dầu Một (Trung tâm hành chính – chính trị Bình Dương) | 16.0 | 105.0 | 1.8 – 2.6 lần | Xem giá đất Thành phố Thủ Dầu Một |
| Thành phố Bến Cát (Đô thị công nghiệp công nghệ cao) | 10.0 | 55.0 | 1.7 – 2.4 lần | Xem giá đất Thành phố Bến Cát |
| Thành phố Tân Uyên (Đô thị công nghiệp – logistics sinh thái) | 12.0 | 60.0 | 1.8 – 2.5 lần | Xem giá đất Thành phố Tân Uyên |
| Thành phố Vũng Tàu (Đô thị du lịch biển quốc tế) | 25.0 | 160.0 | 2.0 – 3.0 lần | Xem giá đất Thành phố Vũng Tàu |
| Thành phố Bà Rịa (Trung tâm hành chính tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu) | 12.0 | 65.0 | 1.7 – 2.4 lần | Xem giá đất Thành phố Bà Rịa |
| Thành phố Phú Mỹ (Đô thị cảng biển nước sâu quốc tế) | 15.0 | 80.0 | 2.2 – 3.2 lần | Xem giá đất Thành phố Phú Mỹ |
| Huyện Bình Chánh (Khu đô thị cửa ngõ Tây Nam) | 15.0 | 85.0 | 2.3 – 3.5 lần | Xem giá đất Huyện Bình Chánh |
| Huyện Cần Giờ (Khu đô thị du lịch sinh thái biển) | 6.0 | 45.0 | 2.5 – 4.0 lần | Xem giá đất Huyện Cần Giờ |
| Huyện Củ Chi (Khu đô thị sinh thái nông nghiệp công nghệ cao) | 8.0 | 50.0 | 2.0 – 3.0 lần | Xem giá đất Huyện Củ Chi |
| Huyện Hóc Môn (Khu đô thị cửa ngõ Tây Bắc) | 12.0 | 68.0 | 2.2 – 3.4 lần | Xem giá đất Huyện Hóc Môn |
| Huyện Nhà Bè (Khu đô thị cảng biển sinh thái phía Nam) | 18.0 | 95.0 | 2.1 – 3.2 lần | Xem giá đất Huyện Nhà Bè |
| Huyện Bắc Tân Uyên (Vùng kinh tế công nghiệp sinh thái) | 6.0 | 32.0 | 1.6 – 2.2 lần | Xem giá đất Huyện Bắc Tân Uyên |
| Huyện Phú Giáo (Vùng phát triển nông nghiệp – công nghiệp) | 5.0 | 28.0 | 1.5 – 2.1 lần | Xem giá đất Huyện Phú Giáo |
| Huyện Bàu Bàng (Trung tâm công nghiệp công nghệ cao phía Bắc) | 8.0 | 40.0 | 1.7 – 2.3 lần | Xem giá đất Huyện Bàu Bàng |
| Huyện Dầu Tiếng (Vùng sinh thái hồ Dầu Tiếng) | 4.5 | 25.0 | 1.5 – 2.0 lần | Xem giá đất Huyện Dầu Tiếng |
| Huyện Long Đất (Đô thị du lịch – văn hóa lịch sử biển) | 10.0 | 55.0 | 1.8 – 2.6 lần | Xem giá đất Huyện Long Đất |
| Huyện Châu Đức (Vùng phát triển công nghiệp – nông nghiệp công nghệ cao) | 7.0 | 38.0 | 1.7 – 2.4 lần | Xem giá đất Huyện Châu Đức |
| Huyện Xuyên Mộc (Thủ phủ du lịch nghỉ dưỡng Hồ Tràm) | 12.0 | 75.0 | 2.2 – 3.5 lần | Xem giá đất Huyện Xuyên Mộc |
| Huyện Côn Đảo (Đặc khu du lịch – lịch sử – sinh thái biển đảo) | 20.0 | 90.0 | 2.0 – 2.8 lần | Xem giá đất Huyện Côn Đảo |
Tác động của bảng giá đất mới đến thị trường bất động sản TPHCM
Việc ban hành bảng giá đất điều chỉnh theo giá thị trường tạo ra những chuyển biến lớn:
- Minh bạch hóa giao dịch: Xóa bỏ khoảng cách 2 giá, giảm thiểu tình trạng kê khai thấp giá bán trong hợp đồng công chứng.
- Tăng nguồn thu ngân sách: Thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ phản ánh đúng giá trị tài sản thực tế.
- Đẩy nhanh giải phóng mặt bằng: Đơn giá bồi thường tái định cư sát giá thị trường giúp các dự án hạ tầng lớn như Vành đai 3, Vành đai 4, Metro số 2 triển khai thông suốt.
- Thiết lập mặt bằng giá BĐS mới: Chi phí tiền sử dụng đất đầu vào của các chủ đầu tư tăng lên, khiến giá bán sơ cấp căn hộ và nhà phố được bảo chứng tăng trưởng vững chắc.
Danh mục dự án bất động sản đón đầu bảng giá đất 2026
Sở hữu bất động sản tại các đại dự án có pháp lý hoàn thiện là giải pháp tối ưu giúp nhà đầu tư bảo toàn và gia tăng giá trị tài sản vượt trội:
- Vinhomes Saigon Park: Đại đô thị sinh thái 200 ha Quốc lộ 22 Hóc Môn.
- Masteri Hóc Môn: Căn hộ cao cấp Masterise Homes sở hữu suất đầu tư giai đoạn 1 tối ưu.
- Vinhomes Green Paradise: Siêu đô thị lấn biển 2.870 ha tại Cần Giờ.
- Imperia Sensa Park: Căn hộ xanh cao cấp mặt tiền Võ Chí Công, TP Thủ Đức.
- Mont Alp Residences: Biểu tượng sống sang 360 Xa lộ Hà Nội, TP Thủ Đức.
- Norton Park: Dự án căn hộ đẳng cấp Đại lộ Bình Dương, TP Thuận An.
Tư vấn định giá & đầu tư BĐS TPHCM 2026: Quý khách hàng cần tra cứu bản đồ giá đất, nhận hỗ trợ tính thuế sang tên hoặc săn giỏ hàng BĐS chiết khấu cao từ chủ đầu tư, hãy liên hệ ngay hotline Sài Gòn Group: 0901 888 888 để được chuyên viên phục vụ 24/7.
Câu hỏi về bảng giá đất TPHCM 2026
Bảng giá đất TPHCM 2026 được áp dụng trong những trường hợp nào?
Bảng giá đất là căn cứ pháp lý để tính tiền sử dụng đất khi cấp sổ đỏ, tính tiền thuê đất, tính thuế chuyển nhượng bất động sản, lệ phí trước bạ, tính tiền xử phạt vi phạm hành chính đất đai và xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất.
Tuyến đường nào có giá đất cao nhất tại TPHCM năm 2026?
Đơn giá đất ở cao nhất đạt 687,2 triệu/m² thuộc về 3 tuyến phố thương mại sầm uất nhất Quận 1: đường Đồng Khởi, đường Lê Lợi và đường Nguyễn Huệ.
Người dân chuyển từ đất nông nghiệp lên đất ở có phải nộp tiền theo bảng giá đất mới không?
Đúng, tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng được tính bằng độ chênh lệch giữa giá đất ở và giá đất nông nghiệp theo bảng giá đất hiện hành tại thời điểm nộp hồ sơ hợp lệ.







